What does bạn đồng đội in Vietnamese mean?

What is the meaning of the word bạn đồng đội in Vietnamese? The article explains the full meaning, pronunciation along with bilingual examples and instructions on how to use bạn đồng đội in Vietnamese.

The word bạn đồng đội in Vietnamese means playfellow, playmate, team-mate. To learn more, please see the details below.

Listen to pronunciation

Meaning of the word bạn đồng đội

playfellow

noun

playmate

noun

team-mate

noun

See more examples

người lính bị thương ở Việt Nam nài nỉ được ở lại với bạn đồng đội của mình, 103
wounded soldier in Vietnam begs to stay with his men, 103
Một số bạn đồng đội rủ rê: “Sao không thử đi, Mike ?
Some of my companions said: “Why not, Mike?
Và rồi họ thấy một người lính thủy đánh bộ khác đi lại phía người bạn đồng đội bị thương.
And then they noticed another marine moving toward his wounded comrade.
Kết quả là, anh đã cùng với người bạn đồng đội, Ulises de la Cruz, bị loại khỏi đội hình cho trận đấu tiếp theo gặp Paraguay.
As a consequence, he along with teammate Ulises de la Cruz, was excluded from the squad for the next round against Paraguay.
Đôi lúc nó có thể như là, bạn chết nhưng đồng đội bạn lượm nhặt được nhiều hơn thế.
Sometimes it can be like, you dying but your teammates picking up more.
Những ký ức nơi chốn đó sau bao nhiêu năm đã in sâu vào tâm khảm tôi, những người dân của đất nước đó và các bạn đồng đội của tôi trong quân ngũ.
Etched in my mind over those intervening decades were memories of that place, its people, and my comrades in arms with whom I had served.
Anh sau đó đã tham gia vào cuộc ẩu đả vào ngày 22 tháng 1 với người bạn đồng đội Nicklas Bendtner bảy phút từ lúc kết thúc trận Bán kết League Cup thua 5-1 trước Tottenham.
He was involved in a controversial incident on 22 January in which he clashed with teammate Nicklas Bendtner seven minutes from the end of a 5–1 League Cup semi-final defeat to Tottenham.
Một đấu thủ giải thích: “Khi thắng một trận thật sự gây xúc động, với nhiều trận đánh nhau, ta trở về nhà và cảm thấy gần gũi hơn một chút với bạn đồng đội.
One player explained: “When you win a real emotional game, with a lot of fights, you go home and you feel a little closer to your teammates.
Bởi vì người thiếu niên này đã gây ấn tượng cho ông ta với lòng can đảm của mình trong việc nói cho những người bạn đồng đội của mình phải có lời lẽ trong sạch.
Because this young man had impressed him with his courage in speaking up and telling his teammates to clean up their language.
Hai đứa con trai có thể là bạn bè, anh em, đồng đội, bạn bè, thầy trò.
Two guys can be friends, brothers, teammates, buddies, apprentice and master
Trước đạo quân này, bạnđồng đội hầu như bất lực.
Before them, you and your companions are practically defenseless.
Trong suốt cuối thập niên 1920 và đầu thập niên 1930, binh nghiệp của Eisenhower trong Lục quân thời bình dậm chân tại chỗ; nhiều bạn đồng đội của ông phải giải ngũ để tìm việc có lương cao hơn.
During the late 1920s and early 1930s, Eisenhower's career in the post-war army stalled somewhat, as military priorities diminished; many of his friends resigned for high-paying business jobs.
Wenger cũng phát biểu rằng pha vào bóng của Diaby không nên được đem so sánh với những gì đã diễn ra đối với người bạn đồng đội của anh ấy, Eduardo da Silva, cách đó vài tuần.
Wenger also stated that Diaby's tackle should not be compared to what had happened to teammate Eduardo da Silva a few weeks earlier.
Tôi đã hy vọng là trái banh sẽ không bao giờ được đánh về hướng tôi, vì chắc chắn tôi sẽ làm rớt nó, người chạy của đội kia sẽ đạt điểm thắng và các bạn đồng đội tôi sẽ cười tôi.
How I hoped the ball would never be hit in my direction, for surely I would drop it, runners would score, and teammates would laugh.
Và đặc biệt tôi đã nghĩ về một người bạn đồng đội và trong một ngày—chỉ một ngày thôi, ngày 3 tháng Tư năm 1966, ngày Chúa Nhật lễ Lá, Mùa lễ Phục Sinh—cách đây gần bốn mươi hai năm tính đến ngày hôm nay.
And I thought of one in particular and one day—a single day, April 3, 1966, Palm Sunday, the Easter season—42 years ago almost to this very day.
Vậy nên, với sự hỗ trợ hoàn toàn và đầy khích lệ của các huấn luyện viên và các bạn đồng đội của mình, người bạn trẻ của tôi đã chuyển đi một trường khác là nơi anh hy vọng có thể đóng góp nhiều hơn một chút.
So, with the full support and best wishes of his coaches and his teammates, my young friend transferred to another school where he hoped he might contribute a little more.
Trên chuyến xe buýt trở về nhà sau khi đi thi đấu thể thao lần đầu tiên ở ngoài thị trấn với đội tuyển trung học, lúc bấy giờ ông là học sinh lớp chín đã kinh hoảng trước một số hành vi và lời lẽ của các bạn đồng đội của mình.
On the bus ride home after his first out-of-town game with the high school varsity team, the ninth-grader was appalled by some of the behavior and language of his teammates.
Ông của Sangmin là người bạn già, người đồng đội của ông
Sangmin's grandfather was an old friend and war comrade
Henry rời Monaco vào tháng 1 năm 1999 một năm trước người bạnđồng đội thân thiết David Trezeguet để đến Juventus với mức phí 10.5 triệu bảng Anh.
Henry left Monaco in January 1999, one year before his intimate and closest teammate David Trezeguet, and moved to Italian club Juventus for £10.5 million.
Nếu đó là một lời khuyên tốt để bảo vệ các bạn đồng đội trong một phi đội chiến đấu, thì đó cũng là một lời khuyên xuất sắc để gần gũi, và bảo vệ các thành viên trong nhóm túc số của mình trong khi chúng ta cố gắng đứng vững vàng ở bên phía Chúa.
If it is good advice to protect comrades in a fighter squadron, it is great advice to stay close to and protect our quorum members as we strive to stand firm on the Lord’s side.
Toàn thể khung cảnh đó in sâu vào tâm khảm tôi giống như một hình ảnh chiến trận: rừng được dọn sạch; cánh quạt của chiếc trực thăng đập mạnh thúc giục, người phi công nhìn tôi chờ đợi; và người bạn của tôi nài nỉ xin được ở lại với bạn đồng đội của mình.
The entire scene is etched in my mind like a battle tableau: the jungle clearing; the impatient, throbbing rotor blade of the helicopter; the pilot looking at me expectantly; and my friend begging to stay with his men.
Trong lúc chiến trận, tình bạn giữa đồng đội trở nên thân thiết khi họ khuyến khích, bảo vệ lẫn nhau, đôi khi che chở mạng sống cho nhau.
In wartime, close bonds of camaraderie are formed as fellow fighters offer encouragement and mutual protection, at times even saving one another from death.
Khi suy ngẫm điều mặc khải này và nhớ đến hằng triệu người đã chết trong chiến tranh, tôi hân hoan nơi kế hoạch của Chúa mà trong đó nghịch cảnh của cái chết của nhiều người ngay chính đổi thành phước lành của các sứ giả ngay chính để rao giảng phúc âm cho vô số bạn đồng đội của họ.
Reflecting on this revelation and remembering the millions who have fallen in war, I rejoice in the Lord’s plan, in which the adversity of the deaths of many righteous individuals is turned into the blessing of righteous messengers to preach the gospel to their countless comrades-in-arms.
Khi cuộc sống trở nên tuyệt vời, bạnđồng đội tốt và việc làm ăn luôn sinh lời, mọi thứ được thu xếp ổn thỏa đã đến lúc để an cư.
So when your life is going great, you have put together a great team, and you have growing revenue, and everything is set -- time to settle.

Let's learn Vietnamese

So now that you know more about the meaning of bạn đồng đội in Vietnamese, you can learn how to use them through selected examples and how to read them. And remember to learn the related words that we suggest. Our website is constantly updating with new words and new examples so you can look up the meanings of other words you don't know in Vietnamese.

Do you know about Vietnamese

Vietnamese is the language of the Vietnamese people and the official language in Vietnam. This is the mother tongue of about 85% of the Vietnamese population along with more than 4 million overseas Vietnamese. Vietnamese is also the second language of ethnic minorities in Vietnam and a recognized ethnic minority language in the Czech Republic. Because Vietnam belongs to the East Asian Cultural Region, Vietnamese is also heavily influenced by Chinese words, so it is the language that has the fewest similarities with other languages in the Austroasiatic language family.