प्राणि विज्ञान trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ प्राणि विज्ञान trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ प्राणि विज्ञान trong Tiếng Ấn Độ.
Từ प्राणि विज्ञान trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là động vật học, 動物學. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ प्राणि विज्ञान
động vật họcnoun |
動物學noun |
Xem thêm ví dụ
विकासवादी जीव-विज्ञानियों के मुताबिक, जीवित प्राणियों का सिर्फ एक ही मकसद है: जीना और संतान पैदा करना। Đối với các nhà sinh học tiến hóa, sinh vật chỉ có một mục đích duy nhất: sống sót và sinh sản. |
किन्तु, आचार-शास्त्र की सीमाएं हैं, जो एक ऐसा विज्ञान है, जो प्राणी आचारण से शिक्षाएं प्राप्त करने का दावा करता है। Tuy nhiên, ngành phong tục học, một môn khoa học chủ trương rút tỉa những bài học nơi cách sống của loài vật, lại có những giới hạn. |
जीव विज्ञान के विषय के तौर पर, परजीवी विज्ञान का विस्तार, चर्चित प्राणी या उसके वातावरण पर निर्भर नहीं होता, वरन उनके जीवन के तरीके पर निर्भर होता है। Với tư cách là một bộ môn sinh học, phạm vi của ngành ký sinh trùng học không được quyết định bởi sinh vật hoặc môi trường được nghiên cứu, mà bởi cách sống của chúng. |
उस समय के दौरान जीवाश्म रिकॉर्ड में नए और तरह-तरह के प्राणी इतने अचानक नज़र आते हैं कि जीवाश्म विज्ञानी उस काल को “केम्ब्रियन विस्फोट” कहते हैं। Vì có nhiều loài vật mới mang nét đặc trưng riêng biệt xuất hiện đột ngột, như được tìm thấy trong di tích hóa thạch, nên các nhà cổ sinh vật học gọi giai đoạn này là “sự bùng nổ kỷ Cambri”. |
इधर सत्तर के दशक के पूर्वार्ध में, भारत में एक महान कार्यक्रम चला, प्राण-वायु फ़ूँकने का, गाँव के स्कूलों में प्राथमिक विज्ञान शिक्षा में। Vào đầu những năm 70, một trong những chương trình quan trọng ở Ấn Độ là tái thiết khoa học cơ bản cho trường làng. |
जीव-विज्ञानियों ने कहा है कि इस धरती पर दस लाख से ज़्यादा अलग-अलग किस्म के प्राणी रहते हैं; लेकिन, कई यह भी कहते हैं कि धरती पर शायद प्राणियों की एक या तीन करोड़ या शायद उससे ज़्यादा किस्में मौजूद हैं। Các nhà sinh vật học đã phân loại được hơn một triệu loài sinh vật trên đất; song, ý kiến không thống nhất về số sinh vật, có thể nhiều đến 10 triệu, 30 triệu hoặc hơn nữa. |
Cùng học Tiếng Ấn Độ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ प्राणि विज्ञान trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Ấn Độ
Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ
Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.