klatka dla zwierząt trong Tiếng Ba Lan nghĩa là gì?
Nghĩa của từ klatka dla zwierząt trong Tiếng Ba Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ klatka dla zwierząt trong Tiếng Ba Lan.
Từ klatka dla zwierząt trong Tiếng Ba Lan có các nghĩa là chuồng, lồng, cái chuồng, cái lồng, cũi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ klatka dla zwierząt
chuồng
|
lồng
|
cái chuồng
|
cái lồng
|
cũi
|
Xem thêm ví dụ
Oswajaliśmy zwierzęta, zamykaliśmy w klatkach, zabijaliśmy dla sportu. Chúng ta thuần hóa động vật,... giam cầm, sát hại chúng để tiêu khiển. |
Oswajaliśmy zwierzęta, zamykaliśmy je w klatkach, zabijaliśmy dla sportu. Chúng ta thuần hóa động vật,... giam cầm, sát hại chúng để tiêu khiển. |
Oswajaliśmy zwierzęta, zamykaliśmy je w klatkach, zabijaliśmy dla sportu. Ta đã thuần hóa các loài động vật, giam cầm chúng, thậm chí giết chúng để tiêu khiển. |
Od momentu, gdy zwierzę skojarzy klik z jedzeniem -- klik, jedzenie, klik, jedzenie -- więc klik oznacza jedzenie -- umieszczamy je w klatce z otworem, i zwierzę uczy się wsadzać nos w otwór, pod którym umieszczony jest testowany zapach, i trzymać go tam przez 5 sekund -- 5 sekund, to długo dla szczura. Khi động vật biết click, thức ăn, click, thức ăn, click, thức ăn -- vì vậy click nghĩa là thức ăn -- chúng tôi mang nó trong một cái lồng với một lỗ, và thực sự động vật học dính mũi vào lỗ theo đó một mùi hương mục tiêu được đặt ở đó, và để làm điều đó trong năm giây - năm giây, đó là dài đối với con chuột. |
Cùng học Tiếng Ba Lan
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ klatka dla zwierząt trong Tiếng Ba Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ba Lan.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Ba Lan
Bạn có biết về Tiếng Ba Lan
Tiếng Ba Lan (polszczyzna) là ngôn ngữ chính thức của Ba Lan. Ngôn ngữ này được 38 triệu người dân Ba Lan sử dụng. Ngoài ra cũng có những người nói tiếng này như tiếng mẹ đẻ ở tây Belarus và Ukraina. Do người Ba Lan di cư ra nước khác trong nhiều giai đoạn nên có nhiều triệu người nói tiếng Ba Lan ở nhiều nước như Đức, Pháp, Ireland, Úc, New Zealand, Israel, Brasil, Canada, Anh Quốc, Hoa Kỳ,... Ước tính có khoảng 10 triệu người Ba Lan sinh sống ở bên ngoài Ba Lan nhưng không rõ bao nhiêu trong số họ có thể thực sự nói tiếng Ba Lan, con số ước tính cho rằng khoảng 3,5 đến 10 triệu người. Do đó, số người nói tiếng Ba Lan trên toàn cầu khoảng từ 40-43 triệu.